quang tuyến

  1. dt (H. tuyến: chỉ, đường) Đường truyền ánh sáng hoặc các bức xạ khác từ nguồn đến chỗ thu: Chiếu quang tuyến X.
quang tuyến
Bác sĩ sử dụng quang tuyến để chụp X-quang xương.